cụ thể
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Tồn tại trong thực tế, có thật, hiển nhiên và xác thực: "Cụ thể" chỉ những sự vật, hiện tượng, vấn đề có thực, có thể quan sát hoặc chứng minh được, trái với những điều trừu tượng, mơ hồ.
- Có thể nhận biết được bằng giác quan hoặc dễ dàng hình dung: "Cụ thể" còn chỉ những gì rõ ràng, chi tiết, dễ cảm nhận hoặc tưởng tượng, giúp người ta dễ hiểu và nắm bắt.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chúng ta cần có một kế hoạch cụ thể trước khi hành động. (Kế hoạch này phải rõ ràng, chi tiết và có thể thực hiện được.)
- Anh ấy đưa ra những ví dụ cụ thể để minh họa cho lý thuyết. (Những ví dụ có thực, dễ hình dung.)
- Sự việc đã xảy ra một cách cụ thể, không thể chối cãi. (Sự việc tồn tại thực tế và hiển nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "mang tính cụ thể": có đặc điểm rõ ràng, thiết thực, không chung chung.
- Bài báo cáo của cô ấy rất mang tính cụ thể và thuyết phục.
- Dùng trong văn phong khoa học, hành chính để nhấn mạnh tính chính xác và khả thi.
- Cần phân tích cụ thể từng trường hợp một.
Biến thể và từ liên quan
- Cụ thể hóa (động từ): làm cho một khái niệm, ý tưởng trừu tượng trở nên rõ ràng, có hình ảnh hoặc ví dụ minh họa.
- Giáo viên cụ thể hóa bài học bằng những thí nghiệm thực tế.
- Cụ thể tính (danh từ, ít dùng): tính chất rõ ràng, có thực.
Từ đồng nghĩa
- Rõ ràng: minh bạch, dễ thấy, dễ hiểu.
- Chi tiết: có đầy đủ các phần, các mặt nhỏ.
- Thực tế: gắn với hiện thực, có thể kiểm chứng.
- Xác thực: đúng với sự thật, có căn cứ.
Từ trái nghĩa
- Trừu tượng: chỉ tồn tại trong ý niệm, khó hình dung.
- Mơ hồ: không rõ ràng, không xác định.
- Chung chung: thiếu chi tiết, áp dụng cho nhiều trường hợp mà không có nét riêng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Nói cho cụ thể: nói một cách rõ ràng, đầy đủ chi tiết.
- Xin anh nói cho cụ thể về các điều khoản hợp đồng.
- Đi vào cụ thể: bắt đầu phân tích, trình bày những chi tiết, nội dung thực tế.
- Sau phần mở đầu, báo cáo sẽ đi vào cụ thể từng vấn đề.
- tt. (H. cụ: đầy đủ; thể: cách thức) 1. Tồn tại thực tế, hiển nhiên, xác thực: Những sự vật cụ thể trước mắt 2. Có thể nhận biết được bằng giác quan hay hình dung được dễ dàng: Nghệ thuật chú ý đến cá tính vì có tính cách cụ thể (ĐgThMai).